Tiêu chuẩn kỹ thuật về Đá Nung Kết
Tiêu chuẩn kỹ thuật về Đá Nung Kết
- Dễ dàng lau chùi và bảo dưỡng: đơn giản, nhanh chóng và dễ dàng cho việc lau chùi.
- An toàn khi tiếp xúc với thực phẩm.
- Chống nấm mốc và nấm: sản phẩm không cho phép nấm mốc, vi khuẩn và nấm phát triển.
- Bề mặt không thấm: độ xốp trung bình ≤ 0.2%.
- Độ bền băng giá: sản phẩm phù hợp với mọi điều kiện thời tiết, nhờ vào khả năng thấp thụ nước rất thấp (trung bình ≤ 0.2%).
- Độ ổn định kích thước: sản phẩm thay đổi kích thước không đáng kể ở các điều kiện môi trường khác nhau, vì nó có hệ số giãn nở rất thấp.
- hích hợp cho các ứng dụng trong nhà và ngoài trời: sản phẩm phù hợp với cả các yêu cầu nội thất và ngoại thất, tiếp xúc với thời tiết không làm thay đổi bề mặt sản phẩm.
- Chịu nhiệt và chịu nhiệt độ cao: sản phẩm đá được nung ở nhiệt độ hơn 12000C nên bề mặt không bị thay đổi khi tiếp xúc với chảo, nồi nóng.
- Chống bám bẩn: sản phẩm không bị ảnh hưởng khi tiếp xúc lâu dài với chất bám bẩn nhà bếp gây ra, chẳng hạn như nước tương, dầu, cà phê, nước cốt chanh.
- Chống lại các chất tẩy rửa làm sạch: sản phẩm không ảnh hưởng bới chất tẩy rửa gia dụng có bán trên thị trường bao gồm chất tẩy dầu mỡ và chất tẩy cặn vôi, nó được làm sạch dễ dàng khi bề mặt còn nguyên vẹn.
- Chống các hóa chất acid, bazo, chất oxy hóa: sản phẩm không ảnh hưởng bới dung môi hữu cơ, vô cơ, hóa chất và chất khử trùng. Hóa chất duy nhất làm hỏng gốm sứ là acid Hydrofluoric.
- Độ bền sốc nhiệt: sản phẩm chống sốc nhiệt bao gồm cả điều kiện trong nhà và ngoài trời.
- Độ chống ẩm: sản phẩm không bị ảnh hưởng khi tiếp xúc với môi trường ẩm lâu dài.
- Chống tia UV: sản phẩm không bị ảnh hưởng khi tiếp xúc với tia UV và bề mặt sản phẩm sẽ vẫn giữ nguyên màu sắc như ban đầu.
Stt | Tính chất Vật lí và Hóa học | Phương pháp | Thickness 9mm | Thickness 12mm | Thickness 20mm |
1. | Size | ISO 10545-2 | ± 0.5mm Big Slab +10mm | ± 0.5mm Big Slab +10mm | ± 0.5mm Big Slab +10mm |
3. | Độ dày | ISO 10545-2 | ± 0.5% | ± 0.5% | ± 0.5% |
4. | Tỷ trọng | ISO 10545-3 | 2,500 kg/cm3 | 2,500 kg/cm3 | 2,500 kg/cm3 |
|
|
| 22.5kg /m2 | 30.0kg /m2 | 50.0kg /m2 |
5. | Độ hút nước | ISO 10545-3 | Trung bình ≤0.1% | Trung bình ≤0.1% | Trung bình ≤0.1% |
6. | Độ bền uốn | ISO 10545-4 | ≥40N | ≥40N | ≥50N |
7. | Độ bền gẫy | ISO 10545-4 | ≥2,000N | ≥4,000N | ≥10,000N |
8. | Độ bền mài mòn mặt | ISO 10545-7 |
+ Màu sáng: Minimum Class II + Màu tối: Minimum Class I
+ Class II, III, IV: phụ thuộc vào từng về mặt. | ||
9. | Độ bền mài mòn sâu | ISO 10545-6 | Đối với loại bề mặt không phủ men: ≤ 175 mm3 | ||
10. | Độ bền sốc nhiệt | ISO 10545-9 | Không rạn nứt | Không rạn nứt | Không rạn nứt |
11. | Độ bền rạn men | ISO 10545-11 | Không rạn nứt | Không rạn nứt | Không rạn nứt |
12. | Độ bền băng giá | ISO 10545-12 | Không bị phá hủy | Không bị phá hủy | Không bị phá hủy |
13. | Độ bền hóa học | ISO 10545-13 | ≥ Class B | ≥ Class B | ≥ Class B |
14. | Độ bền bám bẩn | ISO 10545-14 | Bậc 5 | Bậc 5 | Bậc 5 |
15. | Xác định Chì, Cadimi | ISO 10545-15 | Không phát hiện | Không phát hiện | Không phát hiện |
16. | Độ cứng Mosh | EN 15771 | Dòng đánh bóng men: ≥ 4 Dòng men Matte: ≥ 5 tùy thuộc vào từng loại bề mặt. | ||
17. | Độ bóng | ASTM D523 | Dòng đánh bóng men: ≥ 95GU | ||